opposable
/ə'pouzəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể chống lại, có thể phản đối: Dùng để mô tả một lý lẽ, quan điểm hoặc lập luận có thể được đưa ra để phản bác hoặc đối chọi lại với một lý lẽ, quan điểm khác.
- Có thể đối diện, có thể đối chiếu: Trong giải phẫu học, dùng để mô tả một ngón tay, thường là ngón cái, có thể xoay và chạm vào đầu các ngón khác trên cùng một bàn tay.
Ví dụ sử dụng
- (Một lời phê bình có thể dùng để chống lại lý thuyết này.)
- (Ngón cái của con người có thể đối diện, điều này cho phép cầm nắm tinh vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Raison opposable": Lý lẽ có thể bác bỏ, lý lẽ có thể được viện dẫn để phản đối.
- Son argument n'est pas opposable car il manque de preuves. (Lập luận của anh ta không thể bác bỏ được vì thiếu bằng chứng.)
- "Droit opposable": Quyền có thể đòi hỏi, quyền mà cá nhân có thể yêu cầu nhà nước hoặc một tổ chức phải thực hiện.
- Le droit au logement est un droit opposable dans certains pays. (Quyền có nhà ở là một quyền có thể đòi hỏi ở một số quốc gia.)
Biến thể và từ gần giống
- Opposer (động từ): Chống lại, đối lập.
- Opposer des arguments. (Đưa ra các lý lẽ để chống lại.)
- Opposition (danh từ): Sự đối lập, sự phản đối.
- Être en opposition avec quelqu'un. (Chống đối lại ai đó.)
- Non-opposable (tính từ): Không thể chống lại, không thể bác bỏ.
- Une décision non-opposable. (Một quyết định không thể chống lại.)
Từ đồng nghĩa
- Contestable: Có thể tranh cãi, có thể bác bẻ.
- Réfutable: Có thể bác bỏ.
Các cụm từ liên quan
- Être opposable à: Có thể chống lại/đối chiếu với.
- Ce principe est opposable à toutes les parties. (Nguyên tắc này có thể được viện dẫn để chống lại tất cả các bên.)
tính từ
- có thể chống lại
- Raison opposable à d'autres raisonslý lẽ có thể chống lại những lý lẽ khác
- có thể đối diện
- Le pouce est opposable aux autres doigtsngón cái có thể bị đối diện (chụm được) với các ngón khác