opposable

/ə'pouzəbl/
tính từ
  1. có thể chống lại
    • Raison opposable à d'autres raisons
      lẽ có thể chống lại nhữnglẽ khác
  2. có thể đối diện
    • Le pouce est opposable aux autres doigts
      ngón cái có thể bị đối diện (chụm được) với các ngón khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "opposable"

opposable
Le pouce est opposable aux autres doigts.