oppositional

/,ɔpə'ziʃənl/
tính từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) chống lại, đối lập, phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oppositional
A child shows oppositional behavior by refusing to eat his vegetables.