oppresser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm tức thở, làm nghẹt thở: Chỉ cảm giác bị đè nén về thể chất, khiến việc thở trở nên khó khăn.
    • (Nghĩa bóng) Đè nặng, ám ảnh: Chỉ cảm giác lo âu, sợ hãi hoặc một gánh nặng tinh thần nào đó đè nặng lên tâm trí, khiến tinh thần bị đè nén.
    • (Từ , nghĩa ) Áp bức: Chỉ hành động đàn áp, bóc lột một cách tàn bạo, thườngcủa một nhóm người hoặc chế độ đối với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La chaleur étouffante l'oppressait. (Cơn nóng ngột ngạt làm anh ta tức thở.)
    • Un sentiment de culpabilité l'oppresse. (Một cảm giác tội lỗi đè nặng trong lòng ấy.)
    • Le régime oppressait le peuple. (Chế độ đó áp bức nhân dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se sentir oppressé(e)": Cảm thấy ngột ngạt, bị đè nén (về thể chất hoặc tinh thần).
    • Elle se sent oppressée dans les foules. ( ấy cảm thấy ngột ngạt trong đám đông.)
  • "Une atmosphère oppressante": Một bầu không khí ngột ngạt, đè nén.
    • Un silence oppressant régnait dans la pièce. (Một sự im lặng đè nén bao trùm căn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Oppressant, oppressante (tính từ): gây cảm giác ngột ngạt, đè nén.
    • Une chaleur oppressante. (Cơn nóng ngột ngạt.)
  • Oppression (danh từ): sự đè nén, sự áp bức; cảm giác ngột ngạt.
    • Lutter contre l'oppression. (Đấu tranh chống áp bức.)
    • Une oppression thoracique. (Cảm giác tức ngực.)
  • Oppresseur (danh từ): kẻ áp bức.
    • Renverser les oppresseurs. (Lật đổ những kẻ áp bức.)
Từ đồng nghĩa
  • Étouffer: làm ngạt, làm nghẹt thở.
  • Accabler: làm choáng ngợp, đè nặng (về tinh thần).
  • Persécuter: ngược đãi, hành hạ.
  • Asservir: nô dịch, khuất phục.
Từ trái nghĩa
  • Libérer: giải phóng, giải thoát.
  • Soulager: làm giảm nhẹ, xoa dịu.
  • Aérer: làm thoáng khí.
ngoại động từ
  1. làm tức thở
  2. (nghĩa bóng) đè nặng
    • Une angoisse l'oppressait
      nỗi kinh hoàng đè nặng lên lòng anh ta
  3. (từ , nghĩa ) áp bức

Từ gần giống