opprimer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Áp bức, ức hiếp: Hành động dùng quyền lực để đối xử tàn bạo, bất công hoặc kiểm soát một cách khắc nghiệt đối với một người hoặc một nhóm người.
    • Bóp nghẹt, đè nén: Hành động ngăn chặn, kìm hãm một cách tàn nhẫn, không cho phát triển hoặc biểu lộ.
    • (Từ ) Đè nặng, làm cho ngột ngạt: Gây cảm giác nặng nề, khó chịu về thể chất hoặc tinh thần.
    • (Từ ) Giết chết: Làm cho chết (nghĩa cổ).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Un régime qui opprime son peuple. (Một chế độ áp bức nhân dân của mình.)
    • Il ne faut pas opprimer la liberté d'expression. (Không được bóp nghẹt quyền tự do ngôn luận.)
    • Une chaleur qui opprime. (Cơn nóng làm ngột ngạt.)
    • (Cổ) La maladie l'a opprimé. (Căn bệnh đã giết chết anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Opprimer les faibles": Áp bức kẻ yếu.
    • C'est honteux d'opprimer les faibles. (Thật đáng xấu hổ khi áp bức kẻ yếu.)
  • "Se sentir opprimé(e)": Cảm thấy bị đè nén, ngột ngạt (dạng phản thân, diễn tả trạng thái).
    • Elle se sent opprimée par ses responsabilités. ( ấy cảm thấy bị đè nặng bởi trách nhiệm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Oppresseur (danh từ): Kẻ áp bức.
    • Les oppresseurs ont finalement été renversés. (Những kẻ áp bức cuối cùng đã bị lật đổ.)
  • Oppressif, oppressive (tính từ): tính chất áp bức, đè nén.
    • Un gouvernement oppressif. (Một chính phủ áp bức.)
    • Une chaleur oppressive. (Cơn nóng ngột ngạt.)
  • Oppression (danh từ): Sự áp bức, tình trạng bị áp bức.
    • Lutter contre l'oppression. (Đấu tranh chống áp bức.)
Từ đồng nghĩa
  • Asservir: Nô dịch hóa, bắt làm nô lệ.
  • Écraser: Đè bẹp, nghiền nát (nghĩa bóng: đàn áp).
  • Persécuter: Khủng bố, ngược đãi.
  • Réprimer: Trấn áp, đàn áp.
Từ trái nghĩa
  • Libérer: Giải phóng.
  • Émanciper: Giải phóng, cho tự do.
  • Protéger: Bảo vệ.
  • Soutenir: Ủng hộ.
ngoại động từ
  1. bị áp bức, bị ức hiếp
  2. bóp nghẹt, đè nén
    • Opprimer la liberté
      bóp nghẹt tự do
  3. (từ , nghĩa ) đè nặng
    • Opprimer la poitrine
      đè nặng lên ngực
  4. (từ , nghĩa ) giết chết