libérer

ngoại động từ
  1. thả, phóng thích; thả lỏng
    • Libérer un prisonnier
      phóng thích một người
  2. giải phóng
    • Libérer son pays
      giải phóng đất nước
    • Libérer le passage
      giải phóng lối đi
    • Réaction chimique qui libère de la chaleur
      phản ứng hóa học giải phóng nhiệt
  3. cho giải ngũ (quân nhân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "libérer"