opsimath

/'ɔpsimæθ/
Học thuật
Thân thiện
opsimath

An elderly man is an opsimath, learning to paint in his retirement.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ hiếm, nghĩa hiếm):
    • Người lúc già mới học: Một người bắt đầu học tập hoặc phát triển sở thích học thuậttuổi già.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He became an avid reader of philosophy in his seventies, a true opsimath. (Ông ấy trở thành một độc giả say mê triết học vào những năm bảy mươi tuổi, một người lúc già mới học đích thực.)
    • The history of science includes several famous opsimaths who made their greatest contributions late in life. (Lịch sử khoa học bao gồm một số người lúc già mới học nổi tiếng, những người đã những đóng góp lớn nhất vào cuối đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái trung lập hoặc tích cực, ngưỡng mộ sự cầu thị tinh thần học tập suốt đời, thay vì chỉ trích việc học muộn.
  • Có thể dùng để mô tả một hiện tượng hoặc phẩm chất: ( một niềm vui của người già mới học nhất định trong việc khám phá những ý tưởng mớituổi cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Opsimathy (danh từ): Hành động hoặc thực tế của việc học tập muộn trong đời.
    • Her journey into linguistics is a story of remarkable opsimathy. (Hành trình của vào ngôn ngữ học một câu chuyện về sự học tập lúc tuổi già đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Late learner: Người học muộn (cách diễn đạt thông thường, ít trang trọng hơn).
  • Autodidact: Người tự học (nhấn mạnh phương pháp tự học, không nhất thiết tuổi tác).
Từ trái nghĩa
  • Child prodigy: Thần đồng.
  • Early bloomer: Người phát triển/giỏi giang từ sớm.
Ghi chú

"Opsimath" một từ nguồn gốc Hy Lạp (opse: muộn + mathēs: người học) rất hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. chủ yếu được dùng trong văn viết học thuật hoặc với giọng điệu hài hước, trang trọng. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, cụm từ "late learner" hoặc cách diễn đạt mô tả sẽ được ưa dùng hơn.

opsimath

An elderly man is an opsimath, learning to paint in his retirement.

danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người lúc già mới học

Từ gần giống

Từ chứa "opsimath"