opsimathy

/ɔp'simæθi/
Học thuật
Thân thiện
opsimathy

An elderly man enjoys the rewards of opsimathy by reading a new book in his study.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng lúc già mới học: "opsimathy" chỉ việc bắt đầu học tập hoặc tiếp thu kiến thức khi đã cao tuổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His pursuit of a university degree at 70 is a remarkable example of opsimathy. (Việc ông ấy theo đuổi bằng đại họctuổi 70 một dụ đáng chú ý về tình trạng lúc già mới học.)
    • Opsimathy proves that the desire to learn has no age limit. (Tình trạng lúc già mới học chứng minh rằng khát khao học hỏi không giới hạn tuổi tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a late-life opsimathy": sự học muộn màng vào cuối đời.
    • Her journey into painting began as a late-life opsimathy. (Hành trình bước vào hội họa của bắt đầu như một sự học muộn màng vào cuối đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Opsimath (n): người lúc già mới học.
    • He became an opsimath, mastering a new language after retirement. (Ông trở thành một người lúc già mới học, thành thạo một ngôn ngữ mới sau khi nghỉ hưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Late learning: việc học muộn.
  • Education in old age: việc giáo dụctuổi già.
Từ trái nghĩa
  • Early education: giáo dục sớm.
  • Prodigy: thần đồng (người tài năng xuất chúng từ nhỏ).
opsimathy

An elderly man enjoys the rewards of opsimathy by reading a new book in his study.

danh từ
  1. tình trạng lúc già mới học

Từ gần giống