orang-outang

/'ɔ:rəɳ'u:tæɳ/ Cách viết khác : (orang) /'ɔ:rəɳ/ (orang-utan) /'ɔ:rəɳ'u:tæn/
Học thuật
Thân thiện
orang-outang

An orang-outang swings from a branch in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con đười ươi: Một loài vượn lớn lông màu nâu đỏ, sống trên câycác khu rừng nhiệt đới của Borneo Sumatra. Đây một loài linh trưởng thông minh, cánh tay dài không đuôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw an orang-outang swinging from tree to tree at the zoo. (Chúng tôi đã thấy một con đười ươi đu mình từ cây này sang cây khácsở thú.)
    • The orang-outang is an endangered species due to deforestation. (Đười ươi một loài nguy tuyệt chủng do nạn phá rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as solitary as an orang-outang": độc như một con đười ươi (ám chỉ sự cô đơn, ít giao tiếp).
    • After retiring, he became as solitary as an orang-outang, rarely leaving his house. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy trở nên độc như một con đười ươi, hiếm khi ra khỏi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Orangutan / Orang-utan (n): Cách viết khác của "orang-outang", cùng chỉ con đười ươi.

    • Orangutans are known for their remarkable intelligence. (Những con đười ươi được biết đến với trí thông minh đáng chú ý.)
  • Ape (n): Vượn người (từ chung cho các loài như đười ươi, tinh tinh, khỉ đột).

    • Gorillas and chimpanzees are also types of great apes. (Khỉ đột tinh tinh cũng các loài vượn người lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Great ape: vượn người lớn (thuật ngữ khoa học chung).
  • Pongo: tên chi trong phân loại khoa học của đười ươi.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "orang-outang" trong tiếng Anh. Tuy nhiên, hình ảnh của thường được dùng để von về sự độc hoặc dáng vẻ lóng ngóng.
orang-outang

An orang-outang swings from a branch in the rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) con đười ươi