orbite

danh từ giống cái
  1. quỹ đạo
    • Orbite d'une planète
      (thiên (văn học)) quỹ đạo một hành tinh
    • Entraîner quelqu'un dans son orbite
      (nghĩa bóng) kéo ai vào quỹ đạo của mình
  2. (giải phẫu) hốc mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "orbite"

Từ có nhắc đến "orbite"

orbite
La Terre tourne autour du Soleil sur son orbite.