orchitis

/ɔ:'kaitis/
Học thuật
Thân thiện
orchitis

A man visits the doctor due to pain and swelling from orchitis.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Viêm tinh hoàn: Tình trạng viêm (sưng đau) của một hoặc cả hai tinh hoàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mumps can sometimes lead to orchitis in adult men. (Bệnh quai bị đôi khi có thể dẫn đến viêm tinh hoànnam giới trưởng thành.)
    • The patient was diagnosed with bacterial orchitis and prescribed antibiotics. (Bệnh nhân được chẩn đoán viêm tinh hoàn do vi khuẩn được đơn thuốc kháng sinh.)
    • Pain and swelling are common symptoms of orchitis. (Đau sưng những triệu chứng phổ biến của viêm tinh hoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Idiopathic orchitis": Viêm tinh hoàncăn (không nguyên nhân).
    • In some cases, the cause remains unknown, leading to a diagnosis of idiopathic orchitis. (Trong một số trường hợp, nguyên nhân vẫn không , dẫn đến chẩn đoán viêm tinh hoàncăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Orchidalgia (n): Chứng đau tinh hoàn.
  • Epididymo-orchitis (n): Viêm mào tinh hoàn - tinh hoàn (tình trạng viêm đồng thời cả mào tinh hoàn tinh hoàn).
Từ đồng nghĩa
  • Testicular inflammation: Viêm tinh hoàn (cụm từ mô tả cùng nghĩa).
  • Testitis: Viêm tinh hoàn (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn trong y học lâm sàng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ y khoa này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ y khoa này.

orchitis

A man visits the doctor due to pain and swelling from orchitis.

danh từ
  1. (y học) viêm tinh hoàn