ordainer
Định nghĩa
Danh từ:
- Người phong chức: "Ordainer" chỉ một giáo sĩ có thẩm quyền phong chức thánh cho người khác, thường trong bối cảnh tôn giáo Cơ đốc giáo. Người này thực hiện nghi lễ chính thức để công nhận ai đó trở thành linh mục, giám mục hoặc chức sắc tôn giáo khác.
Ví dụ sử dụng
- (Vị giám mục đã hành động như người phong chức trong buổi lễ.)
- (Mỗi người phong chức phải tuân theo các luật giáo hội nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"The ordainer's role": vai trò của người phong chức.
- The ordainer's role is crucial in maintaining the apostolic succession. (Vai trò của người phong chức rất quan trọng trong việc duy trì sự kế thừa tông truyền.)
"To be an ordainer": trở thành người phong chức.
- He was appointed as an ordainer after years of service. (Ông ấy được bổ nhiệm làm người phong chức sau nhiều năm phục vụ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ordain (động từ): phong chức, sắc phong.
- The church will ordain new priests next Sunday. (Nhà thờ sẽ phong chức cho các linh mục mới vào Chủ nhật tới.)
- Ordination (danh từ): lễ phong chức, sự phong chức.
- The ordination ceremony was held at the cathedral. (Buổi lễ phong chức được tổ chức tại nhà thờ lớn.)
- Ordinand (danh từ): người sắp được phong chức.
- The ordinands prepared for their ordination for months. (Những người sắp được phong chức đã chuẩn bị cho lễ phong chức trong nhiều tháng.)
Từ đồng nghĩa
- Consecrator: người thánh hiến (thường dùng trong bối cảnh phong chức giám mục).
- Minister: thừa tác viên (có thể chỉ người thực hiện các nghi lễ tôn giáo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ordain to: phong chức vào (một chức vụ cụ thể).
- He was ordained to the priesthood in 2010. (Ông ấy được phong chức linh mục vào năm 2010.)
Thành ngữ liên quan
- The hand of the ordainer: bàn tay của người phong chức (ám chỉ quyền lực hoặc nghi lễ đặt tay khi phong chức).
- The hand of the ordainer blessed the new deacon. (Bàn tay của người phong chức đã ban phước cho tân phó tế.)