ordinary

/'ɔ:dnri/
tính từ
  1. thường, thông thường, bình thường, tầm thường
    • an ordinary day's work
      công việc bình thường
    • in an ordinary way
      theo cách thông thường

Idioms

  • ordinary seaman
    (quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân
danh từ
  1. điều thông thường, điều bình thường
    • out of the ordinary
      khác thường
  2. cơm bữa (ở quán ăn)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
  4. xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
  5. the Ordinary chủ giáo, giám mục
  6. sách lễ
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù

Idioms

  • to be in ordinary
    (hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
  • physician in ordinary
    bác sĩ thường nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ordinary"

ordinary
An ordinary day at the park is sunny and calm.