ordeal

/'ɔ:di:l/
danh từ
  1. sự thử thách
    • to experience a serve ordeal
      trải qua một sự thử thách gay go
  2. (sử học) cách thử tội (bắt tội nhân nhúng tay vào nước sôi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ordeal"

ordeal
A defendant undergoes an ordeal by fire to prove his innocence.