ordonnée

Học thuật
Thân thiện
ordonnée

Une étudiante trace l'ordonnée d'un point sur un graphique.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:

    • trật tự, ngăn nắp: Dạng giống cái của "ordonné", dùng để miêu tả một người nữ hoặc một danh từ giống cái tính cách cẩn thận, sắp xếp mọi thứ theo trật tự.
    • Được sắp xếp, được bố trí: Chỉ một tập hợp, một loạt sự vật (giống cái) được sắp đặt một cách hệ thống.
  2. Danh từ giống cái:

    • Tung độ: Trong toán học, đặc biệthình học giải tích, đâygiá trị theo trục dọc (trục y) trong một hệ tọa độ Descartes, dùng để xác định vị trí của một điểm cùng với hoành độ (abscisse).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:

    • Elle est très ordonnée, sa chambre est toujours impeccable. ( ấy rất ngăn nắp, phòng của ấy luôn gọn gàng.)
    • Une liste ordonnée de tâches à accomplir. (Một danh sách các nhiệm vụ được sắp xếp trật tự cần hoàn thành.)
  • Danh từ giống cái:

    • Pour trouver ce point sur le graphique, il faut connaître son abscisse et son ordonnée. (Để tìm điểm này trên đồ thị, cần biết hoành độ tung độ của .)
    • L'ordonnée à l'origine est le point où la droite coupe l'axe vertical. (Tung độ gốcđiểm đường thẳng cắt trục tung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être ordonnée à quelque chose": Được sắp xếp, được quy định hướng tới một mục đích cụ thể.
    • Toute sa vie semble ordonnée à la réussite professionnelle. (Toàn bộ cuộc sống của ấy dường như được sắp đặt hướng tới thành công nghề nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ordonné (tính từ giống đực): trật tự, ngăn nắp (dạng giống đực).

    • Un bureau ordonné. (Một cái bàn làm việc ngăn nắp.)
  • Ordonnance (danh từ giống cái):

    • Sự sắp xếp, trật tự.
    • Đơn thuốc (của bác sĩ).
    • Nghị định, sắc lệnh.
  • Ordonnateur (danh từ giống đực): Người sắp xếp, người tổ chức.

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Organisée: tổ chức.
    • Méthodique: phương pháp.
    • Rangée: Gọn gàng, ngăn nắp.
  • Danh từ (toán học):

    • Coordonnée verticale: Tọa độ dọc.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Désordonnée: Lộn xộn, bừa bãi.
    • Chaotique: Hỗn độn.
    • Négligée: Cẩu thả, luộm thuộm.
ordonnée

Une étudiante trace l'ordonnée d'un point sur un graphique.

tính từ giống cái
  1. xem ordonné
danh từ giống cái
  1. (toán học) tung độ

Từ gần giống

Từ chứa "ordonnée"