oreological

/ɔ'rɔlədʤikəl/ Cách viết khác : (oreological) /,ɔriə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
oreological

A geologist studies oreological features in the mountain range.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về khoa nghiên cứu núi: "Oreological" một tính từ mô tả những liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu về núi, bao gồm sự hình thành, cấu trúc, đặc điểm các hiện tượng của núi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The conference focused on oreological studies of the Himalayan range. (Hội nghị tập trung vào các nghiên cứu thuộc khoa nghiên cứu núi về dãy Himalaya.)
    • His oreological expertise was crucial for the expedition. (Chuyên môn về khoa nghiên cứu núi của ông ấy rất quan trọng cho chuyến thám hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oreological survey": cuộc khảo sát thuộc khoa nghiên cứu núi.

    • The team conducted an oreological survey of the region. (Đội đã tiến hành một cuộc khảo sát thuộc khoa nghiên cứu núi về khu vực.)
  • "Oreological phenomena": các hiện tượng thuộc khoa nghiên cứu núi.

    • The book explains various oreological phenomena. (Cuốn sách giải thích nhiều hiện tượng thuộc khoa nghiên cứu núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Oreology (danh từ): khoa nghiên cứu núi, ngành nghiên cứu về núi.
    • Oreology is a specialized branch of earth sciences. (Khoa nghiên cứu núi một nhánh chuyên biệt của khoa học trái đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Mountainological (tính từ): thuộc về khoa nghiên cứu núi (từ đồng nghĩa hiếm gặp, cùng trường nghĩa).
oreological

A geologist studies oreological features in the mountain range.

tính từ
  1. (thuộc) về khoa nghiên cứu núi

Từ gần giống