organisateur

tính từ
  1. tổ chức; có tài tổ chức
danh từ giống đực
  1. người tổ chức
    • L'organisateur d'une fête
      người tổ chức một ngày hội
  2. (sinh vật học; sinhhọc) trung khu tổ chức (ở phôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "organisateur"

organisateur
L'organisateur prépare les tables pour la fête.