organisateur

Học thuật
Thân thiện
organisateur

L'organisateur prépare les tables pour la fête.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người tổ chức: Chỉ một cá nhân (nam) chịu trách nhiệm lên kế hoạch, sắp xếp điều phối một sự kiện, hoạt động hoặc dự án.
    • Trung khu tổ chức: (Thuộc lĩnh vực sinh vật học, sinhhọc) Một nhóm tế bào hoặc một vùng trong phôi vai trò chỉ đạo sự phát triển tổ chức của các xung quanh.
  2. Tính từ:

    • tính tổ chức; có tài tổ chức: Dùng để miêu tả một người hoặc một thực thể khả năng sắp xếp, quảncông việc một cách hiệu quả trật tự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • L'organisateur du festival a travaillé pendant des mois. (Người tổ chức lễ hội đã làm việc trong nhiều tháng.)
    • Il est l'organisateur principal de cette conférence. (Anh ấyngười tổ chức chính của hội nghị này.)
    • En biologie, l'organisateur est crucial pour le développement embryonnaire. (Trong sinh học, trung khu tổ chức rất quan trọng cho sự phát triển phôi.)
  • Tính từ:

    • Il a un esprit très organisateur. (Anh ấy có một tư duy rất tính tổ chức.)
    • Elle est organisatrice et efficace. ( ấy có tài tổ chức hiệu quả.) (Lưu ý: Dạng tính từ giống cái là "organisatrice").
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un sens organisateur": óc tổ chức.

    • Pour ce poste, il faut avoir un sens organisateur développé. (Đối với vị trí này, cần phải óc tổ chức phát triển.)
  • "Le rôle organisateur de...": Vai trò tổ chức của...

    • On reconnaît le rôle organisateur de cette institution. (Người ta công nhận vai trò tổ chức của tổ chức này.)
Biến thể từ gần giống
  • Organisatrice (n.f): Dạng danh từ/tính từ giống cái của "organisateur".

    • Elle est l'organisatrice de l'événement. ( ấyngười tổ chức sự kiện.)
  • Organisation (n.f): Sự tổ chức, tổ chức (như một thực thể).

    • La bonne organisation est la clé du succès. (Sự tổ chức tốtchìa khóa của thành công.)
  • Organiser (v): Tổ chức.

    • Ils vont organiser une réunion. (Họ sẽ tổ chức một cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Coordinateur (n.m): Người điều phối.
  • Planificateur (n.m): Người lập kế hoạch.
  • Meneur (n.m): Người cầm đầu, lãnh đạo (trong một số ngữ cảnh tổ chức hoạt động).
Các cụm từ liên quan
  • Comité organisateur (n.m): Ban tổ chức.

    • Le comité organisateur se réunit chaque semaine. (Ban tổ chức họp mỗi tuần.)
  • Talent d'organisateur (n.m): Tài tổ chức.

    • Il a un vrai talent d'organisateur. (Anh ấy có tài tổ chức thực sự.)
organisateur

L'organisateur prépare les tables pour la fête.

tính từ
  1. tổ chức; có tài tổ chức
danh từ giống đực
  1. người tổ chức
    • L'organisateur d'une fête
      người tổ chức một ngày hội
  2. (sinh vật học; sinhhọc) trung khu tổ chức (ở phôi)

Từ chứa "organisateur"