orientable

Học thuật
Thân thiện
orientable

Un panneau de signalisation orientable indique la direction du parking.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể định hướng: "Orientable" mô tả một đối tượng, bề mặt hoặc không gian toán học có thể được gán một hướng nhất quán trên toàn bộ . Điều này có nghĩangười ta có thể phân biệt một cách liên tục giữa "phải" "trái", hoặc "trên" "dưới", trên toàn bộ đối tượng đó.
    • Có thể xoay hướng: "Orientable" cũng có thể ngụ ý khả năng thay đổi hoặc điều chỉnh hướng của một đối tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une surface comme une sphère est orientable. (Một bề mặt như hình cầucó thể định hướng.)
    • Ce ruban de Möbius n'est pas orientable. (Dải Möbius này không có thể định hướng.)
    • La boussole est un instrument orientable. (La bànmột dụng cụ có thể xoay hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học hình học: Thuật ngữ này được sử dụng chính thức để phân loại các đa tạp bề mặt. Một đa tạp orientable cho phép định nghĩa một trường vector pháp tuyến liên tục hoặc một định hướng nhất quán.
    • La propriété d'être orientable est fondamentale en topologie différentielle. (Tính chất có thể định hướngnền tảng trong - vi phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Orientation (danh từ): sự định hướng, hướng.
    • L'orientation d'une surface est un choix cohérent d'un côté "positif". (Việc định hướng một bề mặtmột lựa chọn nhất quán về một phía "dương".)
  • Orienté, e (tính từ): được định hướng, hướng.
    • Un espace vectoriel orienté. (Một không gian vectơ được định hướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Directionnable: có thể định hướng (ít phổ biến hơn, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
Từ trái nghĩa
  • Non-orientable: không thể định hướng.
    • Le plan projectif est une surface non-orientable. (Mặt phẳng xạ ảnhmột bề mặt không thể định hướng.)
orientable

Un panneau de signalisation orientable indique la direction du parking.

tính từ
  1. có thể định hướng, có thể xoay hướng

Từ trái nghĩa