ornamentalist

/,ɔ:nə'mentəlist/
Học thuật
Thân thiện
ornamentalist

An ornamentalist carefully paints gold patterns on a ceramic vase.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trang trí: Một người chuyên tạo ra hoặc áp dụng các yếu tố trang trí, làm đẹp cho một vật thể, không gian hoặc bề mặt.
    • Họa sĩ trang trí: Một nghệ sĩ chuyên về nghệ thuật trang trí, tập trung vào việc tạo ra các họa tiết, hoa văn hoặc thiết kế tính thẩm mỹ cao, thường để làm đẹp cho đồ vật, nội thất, kiến trúc hoặc tác phẩm nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The palace hired a famous ornamentalist to design the intricate patterns for the throne room walls. (Cung điện đã thuê một họa sĩ trang trí nổi tiếng để thiết kế các hoa văn phức tạp cho tường phòng ngai vàng.)
    • As an ornamentalist, her work focuses on adding beauty to functional objects like ceramics and furniture. ( một người trang trí, công việc của ấy tập trung vào việc thêm vẻ đẹp cho các vật dụng chức năng như gốm sứ đồ nội thất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật hoặc chuyên môn về lịch sử nghệ thuật, thiết kế, kiến trúc thủ công mỹ nghệ.
    • The exhibition features works by 19th-century ornamentalists who revived Gothic styles. (Triển lãm trưng bày các tác phẩm của các họa sĩ trang trí thế kỷ 19, những người đã hồi sinh các phong cách Gothic.)
Biến thể từ gần giống
  • Ornamental (tính từ): tính trang trí, dùng để trang trí.
    • The vase has a purely ornamental function. (Chiếc bình chức năng thuần túy trang trí.)
  • Ornamentation (danh từ): sự trang trí, đồ trang trí; các chi tiết hoa văn dùng để làm đẹp.
    • The ornamentation on the manuscript is exquisite. (Các họa tiết trang trí trên bản thảo rất tinh xảo.)
  • Decorator (danh từ): người trang trí (nghĩa rộng phổ biến hơn, thường chỉ người trang trí nội thất).
Từ đồng nghĩa
  • Decorator: người trang trí.
  • Embellisher: người tô điểm, người thêm thắt các chi tiết trang trí.
ornamentalist

An ornamentalist carefully paints gold patterns on a ceramic vase.

danh từ
  1. người trang trí; hoạ trang trí

Từ đồng nghĩa