ornithomancie

Học thuật
Thân thiện
ornithomancie

L'ornithomancie était pratiquée par les prêtres de l'Antiquité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thuật bói chim: Một hình thức bói toán hoặc tiên tri trong lịch sử, dựa trên việc quan sát giải đoán hành vi, tiếng kêu, đường bay hoặc sự xuất hiện của các loài chim.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ornithomancie était pratiquée dans certaines civilisations anciennes. (Thuật bói chim đã được thực hành trong một số nền văn minh cổ đại.)
    • Les prêtres étudiaient le vol des oiseaux selon les principes de l'ornithomancie. (Các thầy tế nghiên cứu đường bay của chim theo các nguyên tắc của thuật bói chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pratiquer l'ornithomancie": thực hành thuật bói chim.

    • Ce devin est connu pour pratiquer l'ornithomancie. (Nhà tiên tri này nổi tiếng thực hành thuật bói chim.)
  • "Un rite d'ornithomancie": một nghi thức bói chim.

    • Le départ en guerre était parfois précédé d'un rite d'ornithomancie. (Việc xuất quân đôi khi được tiến hành sau một nghi thức bói chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Ornithomane (danh từ/ tính từ): người sự đam mê quá mức đối với chim; thuộc về sự đam mê này.

    • C'est un ornithomane, il passe ses journées à observer les oiseaux. (Anh tamột người đam mê chim, anh ấy dành cả ngày để quan sát chim.)
  • Ornithologie (danh từ giống cái): khoa nghiên cứu về chim, điểu học.

    • L'ornithologie est une branche de la zoologie. (Điểu họcmột nhánh của động vật học.)
Từ đồng nghĩa
  • Augure (danh từ giống đực): điềm báo; cũng có thể chỉ hành động bói toán từ việc quan sát chim chóc.
  • Prédiction par les oiseaux: sự tiên đoán thông qua chim.
Thành ngữ liên quan
  • Être un mauvais augure: là một điềm xấu ( nguồn gốc liên quan đến việc bói toán từ chim).
    • La rencontre de ce corbeau fut considérée comme un mauvais augure. (Việc gặp con quạ này đã được coi là một điềm xấu.)
ornithomancie

L'ornithomancie était pratiquée par les prêtres de l'Antiquité.

danh từ giống cái
  1. (sử học) thuật bói chim

Từ có nhắc đến "ornithomancie"