orometer

/ɔ'rɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
orometer

A scientist uses an orometer to measure the height of a mountain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo núi: Một dụng cụ khoa học dùng để đo độ cao của núi hoặc các địa hình cao khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The explorer used an orometer to determine the exact height of the peak. (Nhà thám hiểm đã sử dụng một dụng cụ đo núi để xác định độ cao chính xác của đỉnh núi.)
    • Accurate readings from the orometer are essential for creating topographic maps. (Các số đọc chính xác từ dụng cụ đo núi rất cần thiết để tạo ra các bản đồ địa hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calibrate an orometer": hiệu chỉnh dụng cụ đo núi.
    • Before the expedition, the team must calibrate the orometer. (Trước chuyến thám hiểm, đội phải hiệu chỉnh dụng cụ đo núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Altimeter (n): cao kế, dụng cụ đo độ cao (thường dùng trong hàng không).
  • Barometer (n): phong vũ biểu, dụng cụ đo áp suất khí quyển.
Từ đồng nghĩa
  • Mountain-measuring instrument: dụng cụ đo lường núi.
orometer

A scientist uses an orometer to measure the height of a mountain.

danh từ
  1. dụng cụ đo núi

Từ gần giống