orphanage

/'ɔ:fənidʤ/
Học thuật
Thân thiện
orphanage

A young girl lives in an orphanage with other children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trại mồ côi: Một cơ sở hoặc tổ chức công cộng chức năng chăm sóc nuôi dưỡng trẻ em mồ côi (những đứa trẻ không còn cha mẹ).
    • Cảnh mồ côi: Tình trạng của một đứa trẻ không còn cha mẹ còn sống; sự mồ côi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She grew up in an orphanage after her parents passed away. ( ấy lớn lên trong một trại mồ côi sau khi cha mẹ qua đời.)
    • The charity donated money to build a new orphanage. (Tổ chức từ thiện đã quyên góp tiền để xây dựng một trại mồ côi mới.)
    • His early orphanage made him very independent. (Cảnh mồ côi từ nhỏ đã khiến anh ấy trở nên rất tự lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be placed in an orphanage": được đưa vào trại mồ côi.

    • After the war, many children were placed in orphanages. (Sau chiến tranh, nhiều trẻ em đã được đưa vào các trại mồ côi.)
  • "to run/manage an orphanage": điều hành/quản lý một trại mồ côi.

    • The nuns run the orphanage with great compassion. (Các nữ tu điều hành trại mồ côi với lòng trắc ẩn lớn lao.)
Biến thể từ gần giống
  • Orphan (n): Đứa trẻ mồ côi.

    • The war created many orphans. (Chiến tranh đã tạo ra nhiều trẻ mồ côi.)
  • Orphan (v): Làm cho (ai đó) trở thành mồ côi.

    • He was orphaned at the age of five. (Anh ấy trở thành trẻ mồ côi khi lên năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Children's home: Nhà trẻ, viện nhi (có thể bao gồm cả trẻ mồ côi).
  • Foundling home: Trại trẻ bị bỏ rơi (trong lịch sử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "orphanage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "orphanage")

orphanage

A young girl lives in an orphanage with other children.

danh từ
  1. cảnh mồ côi
  2. trại mồ côi

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "orphanage"