orphean
/ɔ:'fi:ən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về hoặc giống như Orpheus (Oócphê): Chỉ những gì liên quan đến nhân vật thần thoại Hy Lạp Orpheus, một nhạc sĩ và nhà thơ tài ba.
- Du dương, mê hoặc, quyến rũ như tiếng nhạc của Orpheus: Dùng để miêu tả âm nhạc, giọng nói, hoặc âm thanh có vẻ đẹp siêu phàm, có sức mê hoặc sâu sắc, giống như khả năng của Orpheus trong thần thoại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The singer's orphean voice captivated the entire audience. (Giọng hát du dương như của Oócphê đã mê hoặc toàn bộ khán giả.)
- He composed an orphean melody that seemed to calm the storm. (Anh ấy đã sáng tác một giai điệu du dương dường như có thể làm dịu cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Orphean charm": Sự quyến rũ mê hoặc, thường thông qua âm nhạc hoặc nghệ thuật.
- The poem possessed an Orphean charm that transported readers to another world. (Bài thơ mang một sức quyến rũ như của Oócphê, đưa độc giả đến một thế giới khác.)
"Orphean power": Sức mạnh mê hoặc, khả năng lay động sâu sắc, thường ám chỉ sức mạnh của âm nhạc hoặc thơ ca.
- The musician was said to wield an Orphean power over the hearts of listeners. (Người nhạc sĩ được cho là sở hữu sức mạnh mê hoặc của Oócphê đối với trái tim người nghe.)
Biến thể và từ gần giống
- Orphic (adj): Cũng có nghĩa tương tự, thuộc về hoặc giống như Orpheus; thần bí, huyền diệu.
- The cult followed Orphic mysteries. (Giáo phái đó tuân theo những điều huyền bí của Orpheus.)
Từ đồng nghĩa
- Melodious: du dương, êm tai.
- Enchanting: mê hoặc, quyến rũ.
- Spellbinding: làm mê mẩn, hấp dẫn đến mức không rời mắt được.
Thành ngữ liên quan
- "An Orphean task": Một nhiệm vụ khó khăn, đòi hỏi tài năng phi thường và sự thuyết phục sâu sắc, lấy cảm hứng từ hành trình của Orpheus xuống địa ngục.
- Convincing the board required an Orphean task of persuasion. (Việc thuyết phục hội đồng quản trị đòi hỏi một nhiệm vụ thuyết phục đầy tài năng như của Oócphê.)
tính từ ((cũng) Orphean)
- (thuộc) Oócphê
- mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê)