orphean

/ɔ:'fi:ən/
tính từ ((cũng) Orphean)
  1. (thuộc) Oócphê
  2. mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

orphean
A singer's orphean voice filled the concert hall.