orpheline
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống cái:
- Trẻ mồ côi (nữ): Một đứa trẻ nữ mà cha mẹ đều đã qua đời hoặc một người (nữ) mất đi cha hoặc mẹ.
- Người mồ côi (nữ): Một phụ nữ không còn cha mẹ.
Tính từ giống cái:
- (Thuộc về) trẻ mồ côi, mồ côi: Dùng để miêu tả một bé gái hoặc một người phụ nữ ở trong tình trạng mồ côi. Dạng giống cái của "orphelin".
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống cái:
- Cette petite fille est une orpheline. (Cô bé này là một đứa trẻ mồ côi.)
- L'orpheline a été élevée par sa tante. (Người con gái mồ côi được dì của cô ấy nuôi nấng.)
Tính từ giống cái:
- Elle est devenue orpheline très jeune. (Cô ấy trở thành đứa trẻ mồ côi từ rất nhỏ.)
- Une enfant orpheline de père. (Một đứa trẻ mồ côi cha.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Orpheline de guerre": Trẻ mồ côi (nữ) do chiến tranh.
- L'association aide les orphelines de guerre. (Hiệp hội giúp đỡ những trẻ em gái mồ côi do chiến tranh.)
Biến thể và từ gần giống
Orphelin (danh từ giống đực): Trẻ mồ côi (nam).
- Un orphelin et une orpheline. (Một đứa trẻ mồ côi trai và một đứa trẻ mồ côi gái.)
Orphelinat (danh từ giống đực): Trại mồ côi, cô nhi viện.
- Ils ont grandi dans un orphelinat. (Họ lớn lên trong một trại mồ côi.)
Từ đồng nghĩa
- Enfant sans parents (cụm từ): Đứa trẻ không có cha mẹ.
Thành ngữ liên quan
- Être orphelin de (thành ngữ): Mồ côi (cha/mẹ), hoặc theo nghĩa bóng là thiếu thốn, mất đi một thứ quan trọng.
- Être orpheline de mère. (Mồ côi mẹ.)
- Un film orphelin de son réalisateur. (Một bộ phim thiếu vắng đạo diễn của nó - nghĩa bóng.)
tính từ giống cái
- xem orphelin
danh từ giống cái
- trẻ mồ côi