orphelin

danh từ giống đực
  1. trẻ mồ côi
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) mẩu thuốc lá
tính từ
  1. mồ côi
    • Enfant orphelin
      trẻ mồ côi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "orphelin"

orphelin
Un jeune orphelin lit un livre dans la bibliothèque.