orrery

/'ɔrəri/
Học thuật
Thân thiện
orrery

An astronomer demonstrates the orrery to a group of students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mô hình vũ trụ (chạy bằng dây cót): Một thiết bị học mô phỏng chuyển động tương đối của các hành tinh mặt trăng xung quanh mặt trời trong hệ mặt trời, thường được vận hành bằng dây cót hoặc cấu bánh răng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum has a beautiful 18th-century orrery. (Bảo tàng một mô hình vũ trụ từ thế kỷ 18 rất đẹp.)
    • He was fascinated by the intricate gears of the orrery. (Anh ấy bị hoặc bởi những bánh răng phức tạp của mô hình vũ trụ.)
    • The orrery accurately demonstrates the orbits of the planets. (Mô hình vũ trụ minh họa chính xác quỹ đạo của các hành tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A working orrery": một mô hình vũ trụ có thể hoạt động.

    • The science center features a large, working orrery. (Trung tâm khoa học trưng bày một mô hình vũ trụ hoạt động cỡ lớn.)
  • "A clockwork orrery": một mô hình vũ trụ chạy bằng dây cót.

    • The antique clockwork orrery is a masterpiece of engineering. (Mô hình vũ trụ chạy dây cót cổ một kiệt tác của ngành kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Planetarium (n): cung thiên văn, nhà chiếu hình vũ trụ (một cơ sở hoặc thiết bị chiếu hình ảnh các ngôi sao thiên thể lên mái vòm).
  • Armillary sphere (n): địa cầu thiên văn, hỗn thiên nghi (một mô hình cổ xưa của các vòng tròn thiên thể).
Từ đồng nghĩa
  • Mechanical model of the solar system: mô hình học của hệ mặt trời.
  • Planetary model: mô hình hành tinh.
Lưu ý
  • Từ "orrery" bắt nguồn từ tước hiệu Bá tước xứ Orrery (Ireland), người bảo trợ cho việc chế tạo một trong những mô hình đầu tiên. Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử khoa học, bảo tàng hoặc thiên văn học.
orrery

An astronomer demonstrates the orrery to a group of students.

danh từ
  1. mô hình vũ trụ (chạy bằng dây cót)

Từ gần giống