orthotropous

/ɔ:'θɔtrəpəs/
Học thuật
Thân thiện
orthotropous

An orthotropous ovule is shown in a botanical diagram.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Thẳng: Dùng để mô tả một loại noãn (cấu trúc chứa tế bào trứng trong hoa) trục thẳng đứng lỗ noãn (vi phân) nằmđỉnh, đối diện với cuống noãn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In some plant families, the ovule is orthotropous. (Trong một số họ thực vật, noãn dạng thẳng.)
    • The orthotropous ovule orientation is less common than other types. (Hướng noãn thẳng ít phổ biến hơn các loại khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa về thực vật học hoặc hình thái học thực vật để phân loại mô tả cấu trúc noãn.
    • The development of an orthotropous ovule follows a specific pattern. (Sự phát triển của một noãn thẳng tuân theo một kiểu mẫu cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthotropy (danh từ): Tính chất thẳng (của noãn).
    • Orthotropy is one classification of ovule shape. (Tính thẳng một cách phân loại hình dạng noãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Atropous (tính từ): Thẳng (đây từ đồng nghĩa chính xác trong thuật ngữ thực vật học).
    • An atropous ovule is the same as an orthotropous one. (Noãn thẳng (atropous) cũng giống như noãn thẳng (orthotropous).)
Từ trái nghĩa
  • Anatropous (tính từ): Ngược, đảo ngược (kiểu noãn phổ biến, trong đó noãn bị cong khiến lỗ noãn nằm gần cuống).
  • Campylotropous (tính từ): Cong (kiểu noãn thân cong).
  • Hemianatropous (tính từ): Nửa ngược (kiểu noãn hình dạng trung gian).
orthotropous

An orthotropous ovule is shown in a botanical diagram.

tính từ
  1. (thực vật học) thắng (noãn trong bầu hoa)

Từ trái nghĩa