oscar

/'ɔskə/
Học thuật
Thân thiện
oscar

The actor proudly holds his Oscar on stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giải Oscar: Một giải thưởng thường niên danh giá của Viện Hàn lâm Khoa học Nghệ thuật Điện ảnh Hoa Kỳ (Academy of Motion Picture Arts and Sciences) trao tặng cho những thành tựu xuất sắc trong ngành công nghiệp điện ảnh, bao gồm sản xuất phim diễn xuất.
    • Tượng Oscar: Bức tượng mạ vàng hình hiệp sĩ cầm kiếm đứng trên cuộn phim, hiện vật trao tặng cho người chiến thắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She won an Oscar for Best Actress. ( ấy đã giành được một giải Oscar cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất.)
    • The film received three Oscar nominations. (Bộ phim nhận được ba đề cử giải Oscar.)
    • His dream is to hold an Oscar one day. (Ước mơ của anh ấy một ngày nào đó được cầm tượng Oscar.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oscar-worthy" (tính từ): xứng đáng nhận giải Oscar, phẩm chất xuất sắc.

    • Her performance was truly Oscar-worthy. (Màn trình diễn của ấy thực sự xứng đáng với giải Oscar.)
  • "Oscar buzz" (danh từ): những đồn đoán, sự chú ý bàn tán tích cực xung quanh một bộ phim hoặc diễn viên về khả năng được đề cử hoặc chiến thắng giải Oscar.

    • There is a lot of Oscar buzz surrounding that independent film. ( rất nhiều tin đồn về giải Oscar xoay quanh bộ phim độc lập đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Academy Award (danh từ): Tên gọi chính thức của giải Oscar.
    • "Oscar" is the popular name for the Academy Award. ("Oscar" tên gọi phổ biến của Giải thưởng Viện Hàn lâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Academy Award: Giải thưởng Viện Hàn lâm (từ đồng nghĩa chính thức).
Thành ngữ liên quan
  • "The Oscar goes to...": Cụm từ được công bố trang trọng khi trao giải, có nghĩa "Giải Oscar được trao cho...".
    • And the Oscar goes to... Daniel Day-Lewis! ( giải Oscar được trao cho... Daniel Day-Lewis!)
oscar

The actor proudly holds his Oscar on stage.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (điện ảnh) giải thưởng về diễn xuất

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "oscar"