osciller

nội động từ
  1. lắc lư, dao động
    • Tête qui oscille de droite et de gauche
      đầu lắc lư sang phải sang trái
    • Pendule qui oscille
      con lắc dao động
    • Esprit qui oscille perpétuellement
      đầu óc luôn luôn dao động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "osciller"