osselet

danh từ giống đực
  1. xương con
  2. xương ngón (của cừu, trẻ con dùng chơi thuyền)
  3. (thú y học) u xương đầu gối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

osselet
Un enfant joue aux osselets sur le tapis.