ossianique

Học thuật
Thân thiện
ossianique

Un poète compose un poème ossianique au clair de lune.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc theo phong cách của Ossian: Chỉ những tác phẩm văn học, nghệ thuật mang đặc điểm, tinh thần hoặc phong cách tương tự như những bài thơ được cho là của Ossian, một nhà thơ huyền thoại của Scotland (Ê-cốt).
    • Mang tính chất Ossian: Mô tả phong cách lãng mạn, hoài cổ, u sầu hùng vĩ thường thấy trong các tác phẩm gắn liền với truyền thuyết Ossian.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce poème a un ton ossianique, mélancolique et épique. (Bài thơ này có một giọng điệu ót-xi-an, vừa u sầu vừa hùng tráng.)
    • La peinture représente un paysage ossianique, avec des ruines et un ciel orageux. (Bức tranh mô tả một phong cảnh mang phong cách ót-xi-an, với những tàn tích bầu trời giông bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une atmosphère ossianique": Một bầu không khí mang đậm chất Ossian, thường gợi lên sự cô tịch, bi tráng hoang của thiên nhiên miền núi Scotland cổ đại.
    • Le compositeur a cherché à créer une atmosphère ossianique dans sa symphonie. (Nhà soạn nhạc đã tìm cách tạo ra một bầu không khí ót-xi-an trong bản giao hưởng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ossian (danh từ riêng): Tên nhà thơ huyền thoại của Scotland, tác giả (được cho là) của các sử thi Gaelic.
  • Ossianisme (danh từ): Trào lưu văn học nghệ thuật chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ các tác phẩm của Ossian, đặc biệt thịnh hành trong thời kỳ Lãng mạn.
Từ đồng nghĩa
  • Épique et mélancolique: Hùng tráng u sầu.
  • Nordique et légendaire: Thuộc phương Bắc huyền thoại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

ossianique

Un poète compose un poème ossianique au clair de lune.

tính từ
  1. theo kiểu thơ ót-xi-an (Nhà thơ truyền thuyết xứ ê-cốt)

Từ gần giống