otoplastie

Học thuật
Thân thiện
otoplastie

Une femme subit une otoplastie pour corriger la forme de ses oreilles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủ thuật tạo hình tai: Một thủ thuật phẫu thuật thẩm mỹ nhằm tái tạo, điều chỉnh hình dáng hoặc vị trí của vành tai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'otoplastie peut corriger les oreilles décollées. (Thủ thuật tạo hình tai có thể chỉnh sửa tai vểnh.)
    • Elle a subi une otoplastie pour des raisons esthétiques. ( ấy đã trải qua một thủ thuật tạo hình tai lý do thẩm mỹ.)
    • Le chirurgien explique les étapes de l'otoplastie. (Bác sĩ phẫu thuật giải thích các bước của thủ thuật tạo hình tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "otoplastie correctrice": thủ thuật tạo hình tai chỉnh sửa, thường đề cập đến việc khắc phục các dị tật bẩm sinh hoặc do tai nạn.
    • Une otoplastie correctrice a été nécessaire après l'accident. (Một thủ thuật tạo hình tai chỉnh sửa đã cần thiết sau tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Otoplastique (adj): thuộc về thủ thuật tạo hình tai.
    • La chirurgie otoplastique est une spécialité. (Phẫu thuật tạo hình taimột chuyên khoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Chirurgie esthétique de l'oreille: phẫu thuật thẩm mỹ tai.
  • Correction chirurgicale du pavillon de l'oreille: chỉnh sửa phẫu thuật vành tai.
otoplastie

Une femme subit une otoplastie pour corriger la forme de ses oreilles.

danh từ giống cái
  1. (y học) thủ thuật tạo hình tai

Từ gần giống