ouralien

Học thuật
Thân thiện
ouralien

Un ouralien est une personne qui parle une langue de la famille ouralienne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Uran: Chỉ những liên quan đến dãy núi Uran (Ural) ở Nga, hoặc khu vực địaxung quanh dãy núi này.
    • (Thuộc về) nhóm ngôn ngữ Uran: Trong ngôn ngữ học, dùng để chỉ một nhóm ngôn ngữ cụ thể nguồn gốc từ khu vực này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La chaîne ouralienne est une frontière naturelle entre l'Europe et l'Asie. (Dãy núi Uranmột ranh giới tự nhiên giữa châu Âu châu Á.)
    • Les ressources minérales ouraliennes sont très riches. (Tài nguyên khoáng sản vùng Uran rất phong phú.)
    • Le finnois et le hongrois sont des langues ouraliennes. (Tiếng Phần Lan tiếng Hungary là những ngôn ngữ thuộc nhóm Uran.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Famille *ouralienne"*: Gia đình ngôn ngữ Uran, một nhóm ngôn ngữ bao gồm tiếng Hungary, tiếng Phần Lan, tiếng Estonia một số ngôn ngữ khácNga.
    • La linguistique comparée étudie la famille ouralienne. (Ngôn ngữ học so sánh nghiên cứu về gia đình ngôn ngữ Uran.)
Biến thể từ gần giống
  • Oural (danh từ riêng): Tên dãy núi Ural.
  • Ouralo- (tiền tố): Được dùng như một thành tố cấu tạo từ, ví dụ: (thuộc về nhóm ngôn ngữ Uran-Altai).
Từ đồng nghĩa
  • De l'Oural: (Thuộc về) Uran. (Cụm từ này đồng nghĩa phổ biến hơn trong cách diễn đạt thông thường).
    • Les montagnes de l'Oural (Những ngọn núi Uran).
ouralien

Un ouralien est une personne qui parle une langue de la famille ouralienne.

tính từ
  1. (thuộc) Uran (vùng núi ở Liên )
    • langues ouraliennes
      (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ U ran

Từ gần giống