ourlien

Học thuật
Thân thiện
ourlien

Un enfant souffre d'une maladie ourlienne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bệnh quai bị: Từ dùng trong y học để mô tả những liên quan đến hoặc do virus quai bị gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'infection ourlienne est contagieuse. (Nhiễm trùng quai bị tính lây lan.)
    • Les complications ourliennes peuvent être graves. (Các biến chứng quai bị có thể nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Orchite ourlienne": Viêm tinh hoàn do quai bị, một biến chứng có thể gặpnam giới mắc bệnh.
    • L'orchite ourlienne nécessite une consultation médicale. (Viêm tinh hoàn do quai bị cần được khám bác sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Oreillons (danh từ giống đực số nhiều): Tên bệnh quai bị.
    • La vaccination protège contre les oreillons. (Vắc-xin bảo vệ chống lại bệnh quai bị.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif aux oreillons: (Thuộc) về bệnh quai bị.
ourlien

Un enfant souffre d'une maladie ourlienne.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) bệnh quai bị
    • Orchite ourlienne
      viêm tinh hoàn do quai bị

Từ gần giống