out-of-pocket

/'autəv'pɔkit/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt
  2. không vốn, không có của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "out-of-pocket"

out-of-pocket
His out-of-pocket expenses for the repair were fifty dollars.