out-of-pocket

/'autəv'pɔkit/
Học thuật
Thân thiện
out-of-pocket

His out-of-pocket expenses for the repair were fifty dollars.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phải trả bằng tiền mặt, phải chi trực tiếp từ túi tiền cá nhân: Chỉ các khoản chi phí một người phải tự bỏ tiền túi ra để thanh toán ngay lập tức, thay vì được công ty hoặc một tổ chức nào đó hoàn lại hoặc chi trả trước.
    • Hết tiền, không còn vốn: (Thông tục, chủ yếu ở Mỹ) Trạng thái không còn tiền mặt hoặc bị thâm hụt tài chính cá nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • All travel expenses were out-of-pocket for employees until they submitted their expense reports. (Tất cả chi phí đi lại đều do nhân viên tự bỏ tiền túi cho đến khi họ nộp báo cáo chi phí.)
    • The repair cost me $200 out-of-pocket because my insurance didn't cover it. (Tôi phải tự trả 200 đô la cho việc sửa chữa bảo hiểm của tôi không chi trả khoản đó.)
    • After buying the concert tickets, I'm completely out-of-pocket until payday. (Sau khi mua xem hòa nhạc, tôi hoàn toàn hết tiền cho đến ngày lương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "out-of-pocket expense": Chi phí tự túc. Đây cụm danh từ phổ biến nhất, chỉ một khoản tiền cụ thể cá nhân phải tự chi trả.

    • The company reimburses all reasonable out-of-pocket expenses. (Công ty hoàn lại tất cả các chi phí tự túc hợp .)
  • "to be out of pocket": Ở trạng thái hết tiền mặt hoặc bị lỗ về tài chính.

    • I can't lend you anything; I'm out of pocket this month. (Tôi không thể cho bạn mượn ; tháng này tôi hết tiền rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Out-of-pocket cost (n): Chi phí tự chi, chi phí trực tiếp.
  • Out-of-pocket maximum (n): (Trong bảo hiểm y tế) Mức giới hạn chi trả tối đa bằng tiền túi trong một năm.
Từ đồng nghĩa
  • Self-funded: Tự tài trợ.
  • Unreimbursed: Không được hoàn lại.
  • Broke: Hết tiền, cháy túi (thông tục, chỉ trạng thái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với từ này tính từ ghép. Cách diễn đạt thường gặp "to pay out of pocket").

Thành ngữ liên quan
  • To pay out of one's own pocket: Tự mình bỏ tiền ra trả.
    • The teacher often pays for classroom supplies out of her own pocket. (Giáo viên thường tự bỏ tiền túi ra mua đồ dùng cho lớp học.)
out-of-pocket

His out-of-pocket expenses for the repair were fifty dollars.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt
  2. không vốn, không có của

Từ tương tự

Từ chứa "out-of-pocket"