outbuilt

/aut'bild/
ngoại động từ outbuilt
  1. xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outbuilt
The company outbuilt its competitors by constructing a larger factory.