outbuild

/aut'bild/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xây dựng nhiều hơn (ai/cái ): Hành động xây dựng với số lượng nhiều hơn hoặc nhanh hơn so với một đối tượng khác.
    • Xây dựng quy mô hơn (ai/cái ): Hành động xây dựng các công trình quy mô lớn hơn, đồ sộ hơn.
    • Xây dựng bền hơn (ai/cái ): Hành động xây dựng các công trình chất lượng tốt hơn, chắc chắn lâu bền hơn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The rival company tried to outbuild us by constructing three new factories in a year. (Công ty đối thủ cố gắng xây dựng nhiều hơn chúng tôi bằng cách xây dựng ba nhà máy mới trong một năm.)
    • Our goal is not just to build fast, but to outbuild them in quality and durability. (Mục tiêu của chúng tôi không chỉ xây nhanh, xây dựng bền hơn họ về chất lượng độ bền.)
    • In the race to develop the city, the two districts constantly try to outbuild each other with taller skyscrapers. (Trong cuộc đua phát triển thành phố, hai quận liên tục cố gắng xây dựng quy mô hơn nhau với những tòa nhà chọc trời cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Outbuild in terms of...": Vượt mặt trong việc xây dựng về mặt nào đó ( dụ: tốc độ, công suất, công nghệ).
    • The new contractor promised to outbuild the old one in terms of energy efficiency. (Nhà thầu mới hứa hẹn sẽ xây dựng bền hơn nhà thầu về mặt hiệu suất năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Outbuilt (quá khứ quá khứ phân từ của "outbuild"): Đã xây dựng vượt mặt.
    • They have outbuilt all their competitors in the past decade. (Họ đã xây dựng nhiều hơn tất cả các đối thủ cạnh tranh trong thập kỷ qua.)
Từ đồng nghĩa
  • Outconstruct: Xây dựng vượt trội hơn.
  • Surpass in building: Vượt mặt trong lĩnh vực xây dựng.
  • Build more than: Xây nhiều hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

ngoại động từ outbuilt
  1. xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn

Từ gần giống

Từ chứa "outbuild"