outdrawn

/aut'drɔ:n/
ngoại động từ outdrew, outdrawn
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rút súng ra nhanh hơn (ai)
  2. sức thu hút mạnh hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outdrawn
A cowboy outdrawn in a duel lowers his pistol.