outfit

Không tìm thấy từ "outfit"

Words Mentioning "outfit"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bộ quần áo, trang phục : Một bộ quần áo được mặc cùng nhau, thường bao gồm các phụ kiện đi kèm. Bộ dụng cụ, đồ trang bị : Một bộ các vật dụng hoặc công cụ cần thiết cho một mục đích, hoạt động hoặc nghề nghiệp cụ thể. Nhóm, tổ chức : Một nhóm người làm việc cùng nhau, như một đội, một đơn vị quân đội, hoặc một công ty kinh doanh. Ngoại động từ : Trang bị, cung cấp : Cung cấ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A set of equipment or tools for a specific purpose : "outfit" can refer to a collection of items or gear needed for a particular activity or task. A set of clothes worn together : "outfit" also commonly means a coordinated set of clothing and accessories. A group or organization : "outfit" can informally refer to a team, company, or military unit. Verb : To provide with necess...

See full definition →