outfit

/'autfit/
danh từ
  1. đồ trang bị, quần áo giày ...; bộ đồ nghề
    • carpenter's outfit
      bộ đồ nghề thợ mộc
  2. sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...)
  3. (thông tục) tổ, đội (thợ...)
  4. (quân sự) đơn vị
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh
ngoại động từ
  1. cung cấp, trang bị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "outfit"

outfit
She chose a comfortable outfit for the long train journey.