outiller

ngoại động từ
  1. cấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho
    • Outiller un ouvrier
      cấp dụng cụ cho một người thợ
  2. trang bị
    • Outiller un atelier
      trang bộ một xưởng máy
    • Il est bien outillé pour la vie
      (nghĩa bóng) được trang bị đầy đủ để bước vào cuộc sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "outiller"