outiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho: Hành động cung cấp các công cụ, dụng cụ cần thiết cho ai đó để họ thực hiện công việc.
    • Trang bị: Hành động cung cấp máy móc, thiết bị hoặc phương tiện cần thiết cho một nơi hoặc một người để hoạt động hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'entreprise doit outiller ses nouveaux employés. (Công ty phải cấp dụng cụ cho nhân viên mới.)
    • Nous avons outillé le laboratoire avec les derniers microscopes. (Chúng tôi đã trang bị cho phòng thí nghiệm những kính hiển vi mới nhất.)
    • Le bricoleur a outillé son garage pour tous ses projets. (Người thợ tự do đã sắm dụng cụ đầy đủ cho nhà để xe của mình cho mọi dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Dùng để chỉ việc trang bị kiến thức, kỹ năng hoặc phẩm chất cần thiết cho ai đó để đối mặt với một tình huống.
    • Une bonne éducation outille les jeunes pour l'avenir. (Một nền giáo dục tốt trang bị cho giới trẻ hành trang cho tương lai.)
    • Il s'est outillé mentalement pour affronter cette épreuve. (Anh ấy đã tự trang bị tinh thần để đương đầu với thử thách này.)
Biến thể từ gần giống
  • Outil (danh từ giống đực): công cụ, dụng cụ.
    • Un marteau est un outil utile. (Cái búamột công cụ hữu ích.)
  • Outillage (danh từ giống đực): bộ dụng cụ, trang thiết bị (nói chung).
    • L'outillage de cet atelier est très moderne. (Trang thiết bị của phân xưởng này rất hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Équiper: trang bị.
  • Fournir: cung cấp.
  • Munir: trang bị, cung cấp (thường đi với ).
Từ trái nghĩa
  • Déséquiper: tháo dỡ trang thiết bị.
  • Priver: tước đoạt, không cung cấp.
ngoại động từ
  1. cấp dụng cụ, sắm dụng cụ cho
    • Outiller un ouvrier
      cấp dụng cụ cho một người thợ
  2. trang bị
    • Outiller un atelier
      trang bộ một xưởng máy
    • Il est bien outillé pour la vie
      (nghĩa bóng) được trang bị đầy đủ để bước vào cuộc sống

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "outiller"