étioler

ngoại động từ
  1. làm (cho) úa vàng
    • L'absence de lumière étiole les plantes
      thiếu ánh sáng làm cho cây úa vàng
  2. làm cho vàng vọt xanh xao
    • L'air des villes étiole les enfants
      không khí thành phố làm cho trẻ em vàng vọt xanh xao
  3. (nghĩa bóng) làm suy sút
    • La paresse étiole l'esprit
      tính lười biếng làm cho tinh thần suy sút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa