outrance

Học thuật
Thân thiện
outrance

Une dispute politique tourne à l'outrance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Điều quá đáng, sự quá đáng: Chỉ một hành động, thái độ hoặc tình trạng được thực hiện hoặc tồn tạimức độ cực đoan, vượt quá giới hạn bình thường hoặc hợp lý.
    • Sự cực đoan, sự tột cùng: Diễn tả một trạng thái đạt đến đỉnh điểm, không còn có thể hơn được nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son dévouement atteint l'outrance. (Sự tận tụy của anh ấy đạt đến mức quá đáng.)
    • Critiquer avec outrance. (Chỉ trích một cách quá đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • outrance": Một cụm trạng từ phổ biến, có nghĩa là "một cách cực đoan", "đến cùng", "một mất một còn".
    • Un combat à outrance. (Một cuộc chiến đấu đến cùng / một mất một còn.)
    • Être conservateur à outrance. (Bảo thủ một cách cực đoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Outrancier (adj): tính chất cực đoan, quá khích.

    • Un polémiste outrancier. (Một nhà tranh luận lối nói cực đoan.)
  • Outre (giới từ): Vượt quá, ngoài ra. (Từ gốc chung, nhưng nghĩa khác).

Từ đồng nghĩa
  • Excès (n.m): Sự thái quá, sự quá độ.
  • Extrémisme (n.m): Chủ nghĩa cực đoan.
  • Exagération (n.f): Sự phóng đại, sự cường điệu.
Từ trái nghĩa
  • Modération (n.f): Sự điều độ, sự chừng mực.
  • Mesure (n.f): Mức độ, sự cân nhắc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "outrance" thường ít khi được dùng đơn độc. Cách dùng phổ biến đặc trưng nhất của trong cụm trạng từ outrance", mang sắc thái nhấn mạnh sự cực đoan, triệt để của một hành động hoặc thái độ.
  • Cụm outrance" có thể mang nghĩa tích cực (kiên trì đến cùng) hoặc tiêu cực (quá khích, thái quá) tùy ngữ cảnh.
outrance

Une dispute politique tourne à l'outrance.

danh từ giống cái
  1. điều quá đáng
  2. sự quá đáng
    • à outrance
      đến cùng
    • Poursuivre à outrance
      cuộc chiến đấu một mất một còn, cuộc tử chiến
    • Dévot à outrance
      sùng đạo quá thể

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "outrance"