outre-mer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó ngữ:
- Ở nước ngoài, ở hải ngoại: Dùng để chỉ một địa điểm, một sự việc hoặc một trạng thái tồn tại bên ngoài lãnh thổ chính quốc, thường là bên kia biển.
- Về phía hải ngoại: Chỉ hướng hoặc liên quan đến các vùng lãnh thổ, thuộc địa hoặc cộng đồng ở nước ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Phó ngữ:
- Il travaille outre-mer depuis cinq ans. (Anh ấy làm việc ở hải ngoại đã năm năm rồi.)
- Nos produits sont vendus outre-mer. (Các sản phẩm của chúng tôi được bán ở nước ngoài.)
- Ils ont envoyé une mission outre-mer. (Họ đã cử một phái đoàn đi hải ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Territoires d'outre-mer": Các lãnh thổ hải ngoại. Đây là một thuật ngữ hành chính của Pháp để chỉ các lãnh thổ thuộc chủ quyền của Pháp nhưng nằm ngoài lục địa châu Âu.
- La Guadeloupe est un territoire d'outre-mer français. (Guadeloupe là một lãnh thổ hải ngoại của Pháp.)
- "France d'outre-mer": Nước Pháp hải ngoại. Cụm từ này chỉ tổng thể các vùng lãnh thổ và cộng đồng người Pháp ở ngoài nước Pháp tại châu Âu.
Biến thể và từ gần giống
- Ultramarin (adj): (thuộc về) hải ngoại, từ hải ngoại đến.
- Une marchandise ultramarine (một món hàng từ hải ngoại).
- Outre-Atlantique (phó ngữ): Ở bên kia Đại Tây Dương (thường chỉ châu Mỹ).
- Outre-Rhin (phó ngữ): Ở bên kia sông Rhin (thường chỉ nước Đức).
Từ đồng nghĩa
- À l'étranger: Ở nước ngoài (nghĩa tổng quát hơn, không nhất thiết phải "vượt biển").
- À l'extérieur: Ở bên ngoài (nghĩa rộng, có thể chỉ không gian hoặc lãnh thổ).
Thành ngữ liên quan
- "Avoir des intérêts outre-mer": Có quyền lợi/lợi ích ở hải ngoại. Thường dùng trong bối cảnh kinh tế hoặc chính trị.
- Cette entreprise a des intérêts outre-mer. (Công ty này có lợi ích ở hải ngoại.)
phó ngữ
- ở nước ngoài, ở hải ngoại
- S'établir outre-merlập nghiệp ở hải ngoại