outremer

/u:tr'meə/
Học thuật
Thân thiện
outremer

A sailor gazes at the outremer sea from the ship's deck.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các nước hải ngoại: Từ này dùng để chỉ các quốc gia, vùng lãnh thổ nằmbên kia biển, đặc biệt từ góc nhìn của một quốc gia châu Âu. mang sắc thái lịch sử hoặc văn học.
    • Màu xanh da trời: Một nghĩa ít phổ biến hơn, chỉ một sắc thái của màu xanh lam, giống như màu của bầu trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "các nước hải ngoại"):

    • The knights traveled to outremer during the Crusades. (Các hiệp sĩ đã đến các nước hải ngoại trong thời kỳ Thập tự chinh.)
    • Stories from outremer fascinated the people of medieval Europe. (Những câu chuyện từ các nước hải ngoại hoặc người dân châu Âu thời trung cổ.)
  • Danh từ (nghĩa "màu xanh da trời"):

    • She painted the ceiling in a beautiful outremer. ( ấy sơn trần nhà bằng một màu xanh da trời tuyệt đẹp.)
    • The artist's palette included both ultramarine and outremer. (Bảng màu của họa sĩ bao gồm cả xanh ultramarine xanh outremer.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The lands of Outremer": Cụm từ lịch sử dùng để chỉ các nhà nước Thập tự quân được thành lậpvùng Levant (như Jerusalem, Antioch) sau các cuộc Thập tự chinh.
    • Many European nobles held titles in the lands of Outremer. (Nhiều quý tộc châu Âu nắm giữ tước hiệucác vùng đất Outremer.)
Biến thể từ gần giống
  • Outre- (tiền tố): Có nghĩa "vượt ra ngoài" hoặc "ở bên kia", thường dùng trong các từ mượn tiếng Pháp.
  • Overseas (adj/adv): Hải ngoại (từ thông dụng hiện đại, đồng nghĩa với nghĩa địa của "outremer").
Từ đồng nghĩa
  • Overseas territories: Lãnh thổ hải ngoại.
  • Ultramarine: Xanh lam (đối với nghĩa màu sắc).
outremer

A sailor gazes at the outremer sea from the ship's deck.

danh từ
  1. màu xanh da trời
  2. các nước hải ngoại