outsight

/'autsait/
Học thuật
Thân thiện
outsight

A child uses outsight to observe a butterfly in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài: "outsight" khả năng quan sát hiểu biết khách quan về thế giới bên ngoài, đối lập với sự tự nhận thức bên trong (insight).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A good leader needs both insight into human nature and outsight into market trends. (Một nhà lãnh đạo giỏi cần cả sự thấu hiểu bản chất con người lẫn khả năng nhận thức các xu hướng thị trường.)
    • Her artistic outsight allows her to capture the beauty of ordinary street scenes. (Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài của ấy cho phép nắm bắt vẻ đẹp của những khung cảnh đường phố bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have outsight": tầm nhìn ra bên ngoài, khả năng quan sát khách quan.
    • Successful entrepreneurs often have remarkable outsight into emerging technologies. (Các doanh nhân thành công thường khả năng nhận thức đáng chú ý về các công nghệ mới nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Insight (n): sự thấu hiểu sâu sắc bên trong, sự sáng suốt nội tâm.
    • His book offers deep insights into the human condition. (Cuốn sách của ông ấy đưa ra những hiểu biết sâu sắc về thân phận con người.)
Từ đồng nghĩa
  • External perception: nhận thức bên ngoài.
  • Observational skill: kỹ năng quan sát.
  • Objectivity: tính khách quan.
Lưu ý
  • "Outsight" một từ tương đối hiếm gặp, thường được sử dụng trong các văn bản học thuật hoặc phân tích để nhấn mạnh sự đối lập với "insight". mô tả khả năng hướng ngoại trong nhận thức.
outsight

A child uses outsight to observe a butterfly in the garden.

danh từ
  1. khả năng nhận thức thế giới bên ngoài

Từ gần giống