outsing

/aut'siɳ/
ngoại động từ outsang, outsung
  1. hát hay hơn
  2. hát to hơn
nội động từ
  1. cất tiếng hát; lên tiếng hót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outsing
A small bird outsings the others in the morning forest.