outspan

/aut'spæn/
ngoại động từ
  1. tháo yên cương cho (ngựa), tháo ách cho (trâu bò...)
nội động từ
  1. tháo yên cương, tháo ách
danh từ
  1. sự tháo yên cương, sự tháo ách
  2. chỗ tháo yên cương, chỗ tháo ách; lúc tháo yên cương, lúc tháo ách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

outspan
The farmer outspans the oxen after a day of plowing.