outspent

/aut'spent/
Học thuật
Thân thiện
outspent

A candidate outspent his opponent in the local election.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ quá khứ phân từ của "outspend"):
    • Tiêu nhiều tiền hơn (ai đó hoặc cái đó): Hành động chi tiêu một số tiền lớn hơn so với một đối thủ hoặc một giới hạn nào đó.
    • Làm cho (ai đó) kiệt sức tiêu xài: (Nghĩa , ít dùng) Làm cho mệt mỏi, cạn kiệt sức lực hoặc tài nguyên thông qua việc tiêu xài quá mức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The incumbent candidate was outspent by her challenger during the campaign. (Ứng viên đương nhiệm đã bị đối thủ của chi tiêu vượt mặt trong chiến dịch tranh cử.)
    • Our company has consistently outspent our competitors on research and development. (Công ty chúng tôi liên tục chi tiêu nhiều hơn các đối thủ cạnh tranh vào nghiên cứu phát triển.)
    • He felt outspent after the extravagant shopping spree. (Anh ấy cảm thấy kiệt sức sau cuộc mua sắm xa xỉ.) [Nghĩa ]
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng bị động: Thường được dùngdạng bị động để nhấn mạnh việc một bên bị vượt qua về mặt tài chính.

    • Despite being outspent ten to one, the grassroots movement won the public's support. (Mặc dù bị chi tiêu vượt mặt với tỷ lệ mười ăn một, phong trào cơ sở vẫn giành được sự ủng hộ của công chúng.)
  • Trong bối cảnh thương mại chính trị: Từ này thường xuất hiện trong các phân tích về cạnh tranh thị trường, chiến dịch quảng cáo hoặc bầu cử, nơi ngân sách một yếu tố then chốt.

    • The study shows that brands that outspent others in digital ads gained significant market share. (Nghiên cứu cho thấy các thương hiệu chi tiêu nhiều hơn những hãng khác cho quảng cáo kỹ thuật số đã giành được thị phần đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Outspend (v - nguyên mẫu): Chi tiêu nhiều hơn.

    • They are willing to outspend any rival to dominate the market. (Họ sẵn sàng chi tiêu nhiều hơn bất kỳ đối thủ nào để thống trị thị trường.)
  • Outspending (danh động từ/hiện tại phân từ): Hành động chi tiêu vượt trội.

    • Their outspending in the last quarter was a strategic move. (Việc chi tiêu vượt trội của họ trong quý trước một động thái chiến lược.)
Từ đồng nghĩa
  • Outlaid (v - quá khứ): Chi ra, tiêu ra (một số tiền lớn), nhưng không nhất thiết mang nghĩa so sánh "nhiều hơn".
  • Surpassed in spending: Vượt mặt về chi tiêu (cụm từ diễn đạt nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Underspent (v - quá khứ): Tiêu ít hơn (ngân sách được cấp hoặc so với dự kiến).
  • Saved on expenses: Tiết kiệm chi phí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "outspent". Tuy nhiên, động từ gốc có thể kết hợp.) - Outspend someone on something: Chi tiêu nhiều hơn ai đó cho một thứ đó. - We cannot outspend them on advertising, so we must be more creative. (Chúng ta không thể chi tiêu nhiều hơn họ cho quảng cáo, vậy chúng ta phải sáng tạo hơn.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "outspent".)

outspent

A candidate outspent his opponent in the local election.

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của outspend
tính từ
  1. mệt lử, mệt nhoài

Từ gần giống