outspread

/'aut'spred/
Học thuật
Thân thiện
outspread

The eagle glides with outspread wings.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra: Mô tả một vật thể hoặc bộ phận cơ thể được mở rộng hoàn toàn ra ngoài.
    • Phổ biến rộng rãi: Mô tả một thứ đó (như tin tức, ảnh hưởng) đã lan rộng ra một khu vực lớn.
  2. Danh từ:

    • Sự căng rộng ra, sự trải rộng ra, sự xoè rộng ra: Hành động hoặc trạng thái của việc mở rộng ra.
    • Sự lan tràn, sự phổ biến rộng rãi: Hành động hoặc quá trình lan rộng ra một khu vực lớn.
  3. Động từ (outspread):

    • Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra: Hành động mở rộng một vật thể ra.
    • Lan tràn, phổ biến rộng rãi: Hành động làm cho một thứ đó lan rộng ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The eagle soared on outspread wings. (Đại bàng bay lượn trên đôi cánh xoè rộng.)
    • The outspread map covered the entire table. (Tấm bản đồ trải rộng phủ kín cả mặt bàn.)
    • The news of the victory was outspread across the nation. (Tin tức về chiến thắng đã phổ biến rộng rãi khắp cả nước.)
  • Danh từ:

    • The outspread of the bird's feathers was magnificent. (Sự xoè rộng của bộ lông chim thật tráng lệ.)
    • We are concerned about the outspread of the disease. (Chúng tôi lo ngại về sự lan tràn của dịch bệnh.)
  • Động từ:

    • She outspread the blanket on the grass for the picnic. ( ấy trải tấm chăn ra trên cỏ để ngoại.)
    • The organization works to outspread knowledge about health. (Tổ chức này hoạt động để phổ biến rộng rãi kiến thức về sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with arms outspread": với cánh tay dang rộng.
    • He welcomed them with arms outspread. (Anh ấy chào đón họ với cánh tay dang rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Spread (động từ/danh từ): trải ra, lan rộng. Đây từ gốc phổ biến hơn "outspread".
    • Spread the news. (Hãy lan truyền tin tức.)
Từ đồng nghĩa
  • Extended (tính từ): được mở rộng, kéo dài ra.
  • Unfurled (tính từ): được mở ra, trải ra (thường dùng cho cờ, buồm).
  • Widespread (tính từ): lan rộng, phổ biến rộng rãi (chủ yếu cho ý tưởng, hiện tượng).
outspread

The eagle glides with outspread wings.

tính từ
  1. căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra
  2. phổ biến rộng rãi (tin tức...)
danh từ
  1. sự căng rộng ra, sự trải rộng ra, sự xoè rộng ra
  2. sự lan tràn, sự bành trướng, sự phổ biến rộng rãi
  3. dải (đất...)
động từ outspread
  1. căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra
  2. lan tràn, bành trướng, phổ biến rộng rãi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự