spread

/spred/
Học thuật
Thân thiện
spread

The eagle soared with its wings spread wide.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự trải rộng, sự lan rộng: Hành động hoặc quá trình mở rộng ra một khu vực rộng lớn hơn.
    • Khoảng rộng, chiều rộng: Phạm vi hoặc diện tích một thứ đó bao phủ.
    • Sự truyền bá, sự lan truyền: Việc một thứ đó (như tin tức, bệnh tật, ý tưởng) được truyền đi từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác.
    • Món phết: Một loại thức ăn mềm (như , mứt, pate) được phết lên bánh mì hoặc bánh quy.
    • Bữa ăn thịnh soạn: Một bữa ăn lớn với nhiều loại thức ăn được bày biện ra.
  2. Động từ:

    • Trải ra, căng ra, giăng ra: Mở rộng hoặc kéo dài một vật ra để bao phủ một diện tích lớn hơn.
    • Phết: Phủ một lớp mỏng chất lỏng hoặc chất mềm lên bề mặt của một thứ khác.
    • Lan rộng, lan truyền: Di chuyển hoặc được truyền đi đến nhiều nơi hoặc nhiều người.
    • Rải ra, phân tán: Phân bố hoặc rải một thứ đó ra một khu vực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The spread of the forest fire was rapid. (Sự lan rộng của đám cháy rừng rất nhanh.)
    • We enjoyed a delicious spread of local food at the party. (Chúng tôi thưởng thức một bữa tiệc thịnh soạn với đồ ăn địa phương.)
    • I like cheese spread on my crackers. (Tôi thích phết phô mai lên bánh quy giòn.)
  • Động từ:

    • She spread the map on the table. ( ấy trải tấm bản đồ ra bàn.)
    • Please spread the butter evenly on the toast. (Hãy phết đều lên bánh mì nướng.)
    • The news spread quickly throughout the town. (Tin tức lan truyền nhanh chóng khắp thị trấn.)
    • The farmer spread seeds across the field. (Người nông dân rải hạt giống khắp cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to spread oneself thin": Ôm đồm quá nhiều việc cùng một lúc, dẫn đến không thể làm tốt việc .

    • He's involved in too many projects; he's spreading himself too thin. (Anh ấy tham gia quá nhiều dự án; anh ấy đang ôm đồm quá mức.)
  • "to spread the word": Truyền bá thông tin, lan truyền tin tức.

    • We need to spread the word about the charity event. (Chúng ta cần truyền bá thông tin về sự kiện từ thiện.)
  • "middle-age spread": (Thành ngữ) Sự tăng cân, đặc biệt vòng eo, thường xảy ratuổi trung niên.

    • He started going to the gym to combat the middle-age spread. (Anh ấy bắt đầu đi tập gym để chống lại việc phát tướngtuổi trung niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Outspread (adj/verb): Giang rộng, trải rộng ra (thường dùng cho cánh, tay).
  • Widespread (adj): Rộng khắp, lan rộng (dùng cho hiện tượng, tin tức).
    • There is widespread support for the new policy. ( sự ủng hộ rộng rãi cho chính sách mới.)
  • Spreader (n): Người/vật truyền bá; dụng cụ để rải (phân bón, muối).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự lan truyền): Dissemination, circulation, propagation.
  • Động từ (trải ra): Unfold, open out, stretch out.
  • Động từ (lan truyền): Circulate, propagate, disseminate.
  • Động từ (phết): Smear, daub, coat.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spread out:
    • Trải rộng ra, giãn ra. The city spreads out towards the mountains. (Thành phố trải dài về phía những ngọn núi.)
    • Phân tán, tản ra. The crowd spread out after the concert. (Đám đông tản ra sau buổi hòa nhạc.)
  • Spread over: Kéo dài trong một khoảng thời gian. (Các khoản thanh toán có thể được kéo dài trong mười hai tháng.)
Thành ngữ liên quan
  • Spread like wildfire: Lan truyền cực kỳ nhanh chóng (như cháy rừng). (Vụ bê bối lan truyền nhanh như cháy rừng trong ngành.)
  • Spread your wings: Bắt đầu tự lập, khám phá những cơ hội mới (giống như chim non tập bay). (Sau đại học, ấy chuyển ra nước ngoài để tự lập khám phá.)
spread

The eagle soared with its wings spread wide.

danh từ
  1. sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra
  2. sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...)
  3. sải cánh (của chim...)
  4. chiều rộng, khoảng rộng
  5. sự sổ ra (của thân thể)
    • middle-age spread
      sự sổ người ra khi đến tuổi trung niên
  6. khăn trải (giường, bàn...)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo
  8. (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn
  9. (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành giá bán)
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (, mứt...)
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang
ngoại động từ spread
  1. trải, căng, giăng ra, bày ra
    • to spread a cloth over a table
      trải khăn lên bàn
    • to spread a banner
      giương cờ, giương biểu ngữ
  2. rải, truyền bá
    • to spread a rumour
      truyền một tin đồn
  3. kéo dài thời gian (trả tiền...)
    • to spread the payments on the loan over eighteen months
      kéo dài thời gian trả tiền cho vay trong 18 tháng
  4. bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn
  5. phết
    • to spread butter on a slice of bread
      phết lên một lát bánh mì
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...)
    • to spread oneself
      (từ lóng) ba hoa, huênh hoang, chưng trổ
nội động từ
  1. trải ra, căng ra
    • the field spreads out before us
      cánh đồng trải dài ra trước mặt chúng tôi
  2. truyền đi, lan đi, bay đi
    • news spread everywhere
      tin truyền đi khắp nơi
    • fire spreads
      lửa cháy lan
  3. tản ra
    • the birds flew up and spread
      chim bay lên rồi tản ra

Idioms

  • to spread oneself thin
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc