spread

/spred/
danh từ
  1. sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra
  2. sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...)
  3. sải cánh (của chim...)
  4. chiều rộng, khoảng rộng
  5. sự sổ ra (của thân thể)
    • middle-age spread
      sự sổ người ra khi đến tuổi trung niên
  6. khăn trải (giường, bàn...)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo
  8. (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn
  9. (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành giá bán)
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (, mứt...)
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang
ngoại động từ spread
  1. trải, căng, giăng ra, bày ra
    • to spread a cloth over a table
      trải khăn lên bàn
    • to spread a banner
      giương cờ, giương biểu ngữ
  2. rải, truyền bá
    • to spread a rumour
      truyền một tin đồn
  3. kéo dài thời gian (trả tiền...)
    • to spread the payments on the loan over eighteen months
      kéo dài thời gian trả tiền cho vay trong 18 tháng
  4. bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn
  5. phết
    • to spread butter on a slice of bread
      phết lên một lát bánh mì
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...)
    • to spread oneself
      (từ lóng) ba hoa, huênh hoang, chưng trổ
nội động từ
  1. trải ra, căng ra
    • the field spreads out before us
      cánh đồng trải dài ra trước mặt chúng tôi
  2. truyền đi, lan đi, bay đi
    • news spread everywhere
      tin truyền đi khắp nơi
    • fire spreads
      lửa cháy lan
  3. tản ra
    • the birds flew up and spread
      chim bay lên rồi tản ra

Idioms

  • to spread oneself thin
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

spread
The eagle soared with its wings spread wide.